Thứ Ba, 16 tháng 2, 2016

Máy sắc ký lỏng HPLC Hãng sản xuất: CelCil – Anh

Máy sắc ký lỏng HPLC
Hãng sản xuất:  CelCil – Anh
Tham khảo tại: http://www.cecilinstruments.com
Kết quả hình ảnh cho CE 4700 CeCil

 Thông số kỹ thuật:

1. Bơm sắc ký:
    Model: CE 4100
 - Lưu lượng bơm : 0.001 - 10ml/phút với bước thay đổi 0.001
 - Độ ổn định dòng : tốt hơn 0.1%
 - Áp suất tối đa : 40 Mpa = 400 bar
 - Giao diện với người sử dụng :
    +  4 dòng hiển thị
    + Lựa chọn thông số và menu hoàn toàn bằng phím
    + Phím truy cập nhanh
 - Bảo vệ quá áp : điều chỉnh giữa 3 và 40 Mpa
 - Bảo vệ áp suất thấp : điều chỉnh giữa 0 và 40 Mpa

2. Đầu dò UV VIS
    Model: CE 4201
 - Hệ thống quang học hai chùm tia với cách tử đơn sắc 1200 dòng/mm
 - Khoảng bước sóng : 190 - 700 nm
 - Độ chính xác bước sóng : ± 0.1 nm, ở chế độ 1 bước sóng
 - Độ rộng khe phổ : khoảng 8 nm
 - Ánh sáng lạc : < 0.02% ở bước sóng 220 nm
 - Nguồn đèn : D2 với hiển thị thời gian sử dụng 1500giờ
 - Khoảng hấp thụ : 0.001 - 2A trong 11 thang đo
 - Hằng số thời gian : 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 và 10 giây
 - Màn hình hiển thị 4 dòng ký tự với thông số, menu, lời nhắc, bước sóng, độ hấp thụ
 - Nhập số nhanh bằng phím đặc biệt
 - Ghi nhận kết quả bằng phím hoặc từ nguồn bên ngoài
 - Có khả năng lưu trữ tối đa 30 phương pháp đo với chế độ bảo mật
 - Nhiễu : ± 1 x 10-5 A tại đỉnh 220 nm, hằng số thời gian 2 giây
 - Độ trôi : ± 1 x 10-4 A/giờ ở nhiệt độ không đổi
 - Độ tuyến tính : tốt hơn 1%, 0.001 - 2A
 - Tự động bật/ tắt nguồn được chương trình hoá trước từ bàn phím để tiết kiệm thời gian khởi động
 - Buồng chứa mẫu chuẩn : 8µL x chiều dài 10 mm
 - Độ nhạy chỉ số khúc xạ : < ± 5 x 10-4 A ở 350 nm (water to methanol)
 - Độ nhạy lưu tốc : < ± 3.5 x 10-3 A, cho dòng thay đổi từ 1 - 2mL/phút, 300 nm
 - Ngõ ra : xuất hai chỉ số hấp thụ và tỷ lệ hấp thụ đến bộ ghi. Tất cả dữ liệu sẵn có chuyển đến máy tính
 - Ngõ vào : nhập vào dữ liệu, tự động đặt zero
3. Đầu dò DAD
    Model: CE 4300

-          Hệ quang 02 chùm tia
-          Bộ đơn sắc: với cách tử 1200 vạch/ mm
-          Dải bước sóng: 190-700nm
-          Độ rộng khe: 4nm
-          Độ phân giải khe: 1nm
-          Độ chính xác bước sóng: 1nm
-          Độ lặp lại bước sóng: 0.1nm
-          Dải hấp thu: 0 - 3A
-           Flowcell đo mẫu: 8 µL x 10mm
-          Tốc độ Scan: lên tới 1000nm/s
-          Baseline Flatness: ± 0.002A trên toàn dải
-          Straylight: < 0.02% tại 220nm và 340nm
-          Noise: < ±0.5 x 10-4 A tại 230nm, 2s cell đo không khí
-          Drift:  < ±0.5 x 10-4 A tại 230nm, dùng cell đo không khí
-          Hiệu chuẩn và kiểm tra: tự động chuyển
-          Màn hình hiển thị 04 dòng thể hiện các thông số. Menu, bước sóng, độ hấp thu...
-          Số đỉnh Peak Scans: tới 100 peaks
-          Lưu trữ Scan: tới 100, chức năng bảo vệ bằng mật khẩu, không giới hạn với PowerStream
-          Lưu giữ phương pháp: tới 30 phương pháp, chức năng bảo vệ bằng mật khẩu
-          Kích thước: 365 x 290 x 140mm, 17kg
-          Nguồn cấp: 115V hoặc 230V, 50/60Hz, 50 Watt

4. Đầu đo chỉ số khúc xạ RI
     Model: CE 4700
 - Khoảng đo : ± 10-4 ∆n
 - Độ nhạy : 8 x 10-8 ∆n
 - Độ nhiễu : 8 x 10-8 ∆n
 - Hằng số thời gian : 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 và 10 giây
 - Thể tích cell đo : 9µL
 - Ngõ ra : -1V - +1V
5. Đầu dò huỳnh quang RF
     Model: CE 4500
 - Nguồn đèn : đèn Xenon 10W, tần số có thể lập trình
 - Đầu dò : ống nhân quang
 - Bộ đơn sắc kích thích có bước sóng : 200 - 650 nm
 - Độ rộng khe phổ : 12 nm, f 2.5
 - Bộ đơn sắc phát xạ : 200 - 800 nm
 - Độ rộng khe phổ : 12 nm, f 2.5
 - Quét bước sóng: có thể lập trình cho bộ kích thích và bộ phát xạ một cách độc lập
 - Độ nhạy : S /N > 3000 for 4 µg / L antracence in methanol


 
6. Đầu đo độ dẫn Conductivity Detector
     Model: CE 4710
 - Đầu dò : sự tách sóng đồng bộ A.C., tần số 10kHz
 - Khoảng độ dẫn : 0.01 - 5000µS(12 bước)
 - Phương pháp : lên đến 10 phương pháp do người sử dụng quy định
 - Bộ gia nhiệt : 25W
 - Nhiệt độ buồng đo : cài đặt ở 350C. Người sử dụng có thể điều chỉnh nhiệt độ môi trường đến 600C
 - Độ chính xác nhiệt độ : ± 0.050C
 - Thểtích buồng đo : 5µL
 - Áp suất : 400psi (2.7 Mpa)
 - Ngõ ra tính hiệu tương tự : 10mV, 100mV, 1V và RS 232

7. Đầu dò điện hoá
    Model: CE 4720 - Khoảng đo : 0.02 - 50nA
 - Hằng số thời gian : 0.5, 1, 2 và 5 giây
 - Thể tích buồng đo chuẩn : 1.5µL

8. Bộ tiêm mẫu tự động (Autosampler)
    Model: CE 4800
- Số lượng ống mẫu : 128 chỗ cho khay đựng mẫu 8 x 16 chỗ
- Số lần tiêm/lọ mẫu : 4 lần cho loop 10µL, 3 lần cho loop 75µL
- Độ chính xác : <± 0.30 RSD với thể tích tiêm 10µL
- Chương trình : lưu trữ 10, 128 bước cho phương pháp tiêm
- Có thể sử dụng với bộ làm lạnh : 4 - 400C, độ chính xác ± 10C

9. Buồng ổn nhiệt (column oven)
    Model: CE 4650/ CE 4651
- Khoảng nhiệt độ : 30 - 800C (CE 4651)
                              5 - 600C (CE 4650)
- Độ ổn định nhiệt độ : ± 0.20C trên 24 giờ
Model khác : CE 4600/ CE 4601 sử dụng được cho 3 cột.

10.  Bộ đuổi khí (degasser):
    Model: CE 4020/ CE 4040
- Số kênh cho dung môi : 4 (CE 4040), 2 (CE 4020)
- Lưu lượng mỗi kênh : 0.2 - 5mL/phút
- Đuổi khí : tốt hơn 1ppm ở 1mL/phút
- Điện nguồn : 150V hoặc 230V, 200VA

11.  Bộ trộn dung môi
        Model: CE 4120/ CE 4130
- Bộ trộn dung môi CE 4120 dùng cho hệ thống bậc hai
- Bộ trộn dung môi CE 4130 dùng cho hệ thống bậc ba
- Tất cả bộ trộn làm bằng thép không rỉ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét