Thứ Bảy, 19 tháng 9, 2015

Máy đo khí độc đa chỉ tiêu (đo tối đa 4 khí) Model: G450

Máy đo khí độc đa chỉ tiêu (đo tối đa  4 khí)
Model: G450
Hãng sản xuất: GFG – Đức


Image result for G450 GFG
1.      Thông số kỹ thuật:
-          Khoảng đo:
  • CH4: 0 … 100% LEL
  • O2: 0 … 25% VOL
  • H2S: 0 … 100 ppm
  • CO: 0 … 500 ppm
-          Nguyên lý đo, phát hiện khí: Đầu đo điện hóa (đo khí độc và oxy)
-          Đo khí cháy: Hơi khí gas, khí cháy (đến 100% LEL)
-          Cảm biến có tuổi thọ dài, có thể lên đến 5 năm
-          Cấp khí kiểm tra: khuếch tán, đính kèm bơm hút điện tử cho vận hành liên tục 10 giờ với khả năng hút 100m
-          Hiệu năng của bơm (lựa chọn thêm):
§  0.5 l/ phút tại 0 bar (0 mmWC)
§  0.25 l/ phút tại 0.06 bar (600 mmWC)
§  0.00 l/ phút tại 0.13 bar (1300 mmWC)
-          Màn hình hiển thị:
  • Màn hình LCD, có thay đổi màu săc màn hình cho mỗi ngưỡng cảnh báo
  • Hiển thị mức pin
  • Hiển thị thời gian thực
-          Cảnh báo:
  • Tùy thuộc vào từng loại khí
  • Cảnh báo bằng âm thanh đến 103bB (lựa chọn thêm)
  • Cảnh báo rung (lựa chọn thêm)
  • Cảnh báo quang:  thay đổi màu sắc (xanh/ cam/ đỏ), tuần hoàn 3600
-          Điều kiện hoạt động:
  • Nhiệt độ: Từ -20 … +55oC (nên dùng trong điều kiện từ 0 … +30oC)
  • Độ ẩm: từ 5 … 95% RH
  • Áp suất: từ 700 … 1300 hPa
-          Điệu kiện bảo quản:
  • Nhiệt độ: Từ -25 … +55oC
  • Độ ẩm: từ 5 … 95% RH
-          Nguồn:
  • 2 x Pin AA 1,5V
  • Hoặc pin NiMH, sạc (lựa chọn thêm)
-          Vật liệu: Rubberised Polycarbonate, cấp độ bảo vệ IP 67
-          Kích thước: 75 x 110 x 36 (rộng x cao x sâu)
-          Trọng lượng: Từ 290 gam đến 350 gam tùy thuộc vào sensor
2.      Cung cấp bao gồm:
-          Thiết bị đo khí LEL/ O2/ H2S và CO
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng
3.      Lựa chọn thêm:
1
Bơm hút Smart Pump
Model: G400-MP2
Image result for G450 GFG
2
Thanh mở rộng cho sử dụng bơm làm bằng thép không gỉ (Telecsopic Probe CrNi Steel 1.63m Probe)


Các model có thể lựa chọn:

STT
Mã code
Chỉ tiêu khí đo được
1
GFG G450-11010
O2, LEL,
2
GFG G450-11110
O2, LEL, CO,
3
GFG G450-11210
O2, LEL, H2S,
4
GFG G450-11410
O2, LEL, CO, H2S,
5
GFG G450-10020
LEL,
6
GFG G450-11020
O2, LEL, CO, H2S,
7
GFG G450-11120
O2, LEL, CO,
8
GFG G450-11420
O2, LEL, CO, H2S,
9
GFG G450-11040
O2, LEL,

10
GFG G450-10020-K
LEL,
11
GFG G450-11140
O2, LEL, CO,
12
GFG G450-11440
O2, LEL, CO, H2S,
13
GFG G450-10010-K
LEL,

14
GFG G450-11010-K
O2, LEL,

15
GFG G450-11110-K
O2, LEL, CO,
16
GFG G450-11210-K
O2, LEL, H2S,
17
GFG G450-11410-K
O2, LEL, CO, H2S,
18
GFG G450-10020-K
LEL,
19
GFG G450-11020-K
O2, LEL,
20
GFG G450-11120-K
O2, LEL, CO,
21
GFG G450-11420-K
O2, LEL, CO, H2S,
22
GFG G450-11040-K
O2, LEL,
23
GFG G450-11020-K
O2, LEL,
24
GFG G450-11140-K
O2, LEL, CO,
25
GFG G450-11440-K
O2, LEL, CO, H2S,
26
GFG G450-11020-C
O2, LEL,
27
GFG G450-11040
O2, LEL,
28
GFG G450-11120-C
O2, LEL, CO,
29
GFG G450-11420-C
O2, LEL, CO, H2S,
30
GFG G450-11040-C
O2, LEL,
31
GFG G450-11140-C
O2, LEL, CO,
32
GFG G450-11440-C
O2, LEL, CO, H2S,
33
GFG G450-10010
LEL,

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét